Chuyên mục: Thảo dược toàn thư
-
Tên tiếng Việt: Tích tuyết thảo, phanok (Vientian), Irachiek kranh (Campuchia) Tên khoa học: Centella asiatica (L.) Urb. Họ: Apiaceae (Hoa tán) Công dụng: Lợi tiểu, lỵ, cảm mạo phong nhiệt, thuỷ đậu, sởi, viêm họng, sưng Amygdal, viêm đường tiết niệu, viêm ruột, chảy máu cam, khí hư, bạch đới, đái dắt, đái buốt (cả cây sắc uống). […]
-
-
Xuyên tâm liên
Theo Y học cổ truyền, xuyên tâm liên có vị đắng, tình hàn có tác dụng tiêu thũng chỉ thống, hoạt huyết và thanh nhiệt giải độc. Chính vì vậy, thuốc thường dùng chủ trị các căn bệnh như viêm nhiễm đường hô hấp do vi khuẩn, vi rút, viêm da,… + Tên khác: Cây lá […] -
Gừng gió
Tên tiếng Việt: Gừng gió, Gừng rừng, Phong khương, Thinh kèng (Tày), Ngải xanh, Ngải mặt trời Tên khoa học: Zingiber zerumbet (L.) Roxcoe ex Sm. Họ: Zingiberaceae (Gừng) Công dụng: Thuốc dễ tiêu, điều kinh. Chữa thổ tả, đau nhức gân cơ (Thân rễ sắc uống). Còn dùng làm thuốc kích thích, tẩy độc, và làm thuốc bổ dưỡng […] -
Công dụng của bạc hà trong y học
Công dụng của bạc hà trong y học Bạc hà là loài thảo dược nhỏ thấp, phổ biến trên toàn thế giới. Trong cả Đông y và Tây y, bạc hà được sử dụng để làm thuốc chữa bệnh, tinh dầu bạc hà được dùng để sản xuất các sản phẩm khác. 1. Nhận biết […] -
Đinh lăng
Loài Polyscias fruticosa (L.) Harms (Cây Đinh Lăng) Ngành Ngọc Lan (Magnoliophyta) » Lớp Ngọc Lan (Magnoliopsida) » Phân Lớp Hoa Hồng (Rosidae) » Bộ Ngũ gia bì (Araliales) » Họ Ngũ gia bì (Araliaceae) » Chi Polyscias Tên Tên khác: Đinh lăng lá nhỏ, cây Gỏi cá, Nam dương lâm. Tên khoa học: Polyscias fruticosa (L.) Harms Tên đồng nghĩa: Panax fruticosus L., Nothopanax fruticosus (L.) […] -
Ngãi năm ông (Ngãi nàng – Ngãi chàng)
Cây Ngải Năm Ông thuộc loài cỏ sống lâu năm , có thân dạng củ nhỏ , củ to nhất cũng chỉ như ngón tay út. Không những thường được nhân dân trồng làm cảnh ở vườn phía trước nhà do màu sắc xanh , đỏ tía nhìn rất đẹp của cây mà ngải Năm […] -
Sâm bố chính
Tên tiếng Việt: Sâm thổ hào, Sâm báo, Nhân sâm Phú Yên Tên khoa học: Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr. Tên đồng nghĩa: Hibiscus sagittifolius Kurz, Hibiscus abelmoschus L. Họ: Bông (Malvaceae) Công dụng: Chữa các chứng ho, sốt nóng, trong người khô, táo, khát nước, gầy còm. 1. Mô tả cây Sâm bố chính là một loại cây thuộc thảo sống dai, mọc đứng một […] -
Hoa đậu biếc
Hoa đậu biếc là loại hoa không còn xa lạ với nhiều người, hoa đậu biếc thường được trồng bên hàng rào ở quê. Vừa đẹp lại có nhiều công dụng nên hoa đậu biếc được trồng khá phổ biến. Khái niệm về hoa đậu biếc Đậu biếc có tên khoa học là Clitoria ternatea, […] -
Ngải năm ông (Tam thất nam)
Tên việt nam: Ngãi Năm Ông Tên khoa học: Stahlianthus thorelii Gagnep Tên đồng nghĩa: Tà liền thorel; Khương tam thất, Tam thất nam Cấp bậc sinh giới Ngành: Ngọc Lan (tên khoa học là Magnoliophyta) Bộ: Gừng (tên khoa học là Zingiberales) Họ: HỌ GỪNG (tên khoa học là ZINGIBERACEAE) Chi: Stahlianthus (tên khoa […]