Tác giả: qcv
-
Thành phần: Thục địa, Đương qui, Bạch thược : Ba vị này dưỡng huyết dùng làm quân Kim ngân, Tân giao: Hai vị này là thuốc nhu nhuận trong phong dược làm thần mượn sức của phong dược để dẫn thuốc đạt tới gân xương. Ngưu tất , Đỗ trọng, thục đoan: Ba vị này […]
-
Bổ thận thang (Thẩm thị tôn sinh)
Thành phần Đỗ trọng 4g Hồi hương 4g Phá cố chỉ 4g Đương quy […] -
Bồ công anh thấp
Tên tiếng việt: Bồ công anh thấp, Hùng hoa địa đinh, Bồ công anh trung quốc, Sư nha Tên khoa học: Taraxacum officinale (L.) Weber ex Wigg Họ: Asteraceae (Cúc) Công dụng: Bổ đắng, tiêu độc, lọc máu, dễ tiêu hoá, viêm ống mật, suy gan vàng da, sỏi mật, eczema (cả cây). Còn dùng chữa xơ vữa động mạch, […] -
-
Gừng
Tên tiếng Việt: Gừng, Khương, Co khinh (Thái), Sung (Dao) Tên khoa học: Zingiber officinale Roscoe Họ: Zingiberaceae (Gừng) Công dụng: Chữa đau bụng, ỉa chảy, dễ tiêu, tê thấp, nhức đầu, ngạt mũi, nôn mửa, bụng đầy trướng (Thân rễ sắc uống). Vỏ củ chữa phù thũng. Củ gừng còn phối hợp với các vị thuốc khác chữa trúng […] -
Bạc hà
Tên tiếng Việt: Bạc hà, Nạt nặm, Bạc hà nam, Chạ phiăc chom (Tày) Tên khoa học: Mentha arvensis L. Họ: Lamiaceae (Bạc hà) Công dụng: Thuốc làm nóng, sát trùng, dễ tiêu, chữa cảm cúm, nhức đầu sổ mũi, đau bụng (Lá). A. Mô tả cây Cây bạc hà Mentha arvensis L. còn có tên là bạc hà nam […] -
Xạ can (Rẻ quạt)
Tên tiếng Việt: Rẻ quạt, Xạ can, Lưỡi đồng Tên khoa học: Belamcanda chinensis (L.) DC. Tên đồng nghĩa: Ixia chinensis L. Họ: Iridaceae (La đơn) Công dụng: Viêm họng, ho, sưng Amydal, sưng vú, tắc tia sữa, đại tiện không thông, đau bụng kinh (Thân rễ). A. Mô tả cây Xạ can là một loại cỏ sống dai, có thân rễ […] -
Rau ngổ trâu
Tên gọi khác: Rau ngổ dại, rau ngổ tía, ngổ nước, ngổ đất, ngổ hương Tên khoa học: Enhydra fluctuans Lour. Họ: Cúc (Asteraceae) Công dụng: chữa cảm sốt, bí trung tiện, bí đái, đái ra máu, vết thương chảy máu, băng huyết, thổ huyết, viêm tấy, ăn không tiêu, đầy bụng, bệnh về gan mật và thần kinh, chữa […] -
Cây tổ ong
Tên gọi khác: Mè hoang, mai hoa, màng màng trắng, bạch thiệt, phong sào thảo. Tên khoa học: Leucas zeylanica (L.) R. Br. Tên đồng nghĩa: Phlomis zeylanica L. Họ: Bạc hà (Lamiaceae) Công dụng: chữa cảm mạo, sốt, ho, ho gà, viêm đường hô hấp trên, phong nhiệt tê đau, trị sa dạ dày, rối loạn tiêu hóa. 1. Mô tả […] -
Gáo tròn
Tên khác: Thuỷ dương mai, gáo vàng, gáo viên. Tên khoa học: Adina pilulifera (Lamk.) Franch. ex Drake Tên đồng nghĩa: Cephalanthus pilulifera Lamk., Adina globiflora Salisb. var tonkinensis Pitard Họ: Cà phê (Rubiaceae) Công dụng: trị cảm mạo, sốt cao, viêm nhiễm đường hô hấp trên, viêm họng, viêm tuyến mang tai, viêm đường hô hấp trên, sưng quai bị. 1. Mô tả Cây bụi […]














